Bước tới nội dung

endurcissement

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɑ̃.dyʁ.sis.mɑ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
endurcissement
/ɑ̃.dyʁ.sis.mɑ̃/
endurcissement
/ɑ̃.dyʁ.sis.mɑ̃/

endurcissement /ɑ̃.dyʁ.sis.mɑ̃/

  1. Sự chai dạn, sự trời.
    Endurcissement devant la douleur d’autrui — sự chai dạn trước nỗi đau đớn của người khác
  2. (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Sự dạn dày.

Trái nghĩa

Tham khảo