enforcement

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

enforcement (không đếm được)

  1. Sự thúc ép, sự ép buộc.
  2. Sự bắt tôn trọng, sự bắt tuân theo; sự đem thi hành (luật lệ), sự thực thi.

Tham khảo[sửa]