ensuant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

ensuant

  1. Từ... ra, do... ra, sinh ra từ.
    situation ensuant on the war — tình hình do chiến tranh gây ra

Tham khảo[sửa]