entrenchment
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈtrɛntʃ.mənt/
Danh từ
entrenchment /ɪn.ˈtrɛntʃ.mənt/
- (Quân sự) Sự đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm... ).
- Sự cố thủ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “entrenchment”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)