hào
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̤ːw˨˩ | haːw˧˧ | haːw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haːw˧˧ | |||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
hào
- Rãnh rộng và sâu dùng làm công sự chiến đấu hoặc đi lại, vận chuyển, làm chướng ngại vật.
- Hào giao thông.
- Đào hào đắp luỹ.
- Hào hố.
- Hào luỹ.
- Chiến hào.
- Giao thông hào.
- Hầm hào.
- Đơn vị tiền tệ trước đây bằng 1/10 đồng.
- Giá 1 đồng 3 hào.
- Một trong sáu vạch của một quẻ trong Kinh Dịch.
- Sáu mươi bốn quẻ, ba trăm dư hào (Lục Vân Tiên)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “hào”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)