xung quanh

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
suŋ˧˧ kwajŋ˧˧suŋ˧˥ kwan˧˥suŋ˧˧ wan˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Giới từ[sửa]

xung quanh

  1. Theo hình tròn hay đường cong đóng.
  2. Theo đường cong gần đối tượng có đối tượng ở trong đường cong.

Đồng nghĩa[sửa]