xung quanh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| suŋ˧˧ kwajŋ˧˧ | suŋ˧˥ kwan˧˥ | suŋ˧˧ wan˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| suŋ˧˥ kwajŋ˧˥ | suŋ˧˥˧ kwajŋ˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Theo đường tròn hay đường cong kín.
- Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.
- Khoảng không gian bao quanh một sự vật nào đó.
- Bạn bè vây kín xung quanh.
- Phạm vi có liên quan đến một sự việc.
- Có nhiều ý kiến xung quanh về vấn đề này.