Bước tới nội dung

evangelic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Tính từ

evangelic (tôn giáo)

  1. (Thuộc) (kinh) Phúc âm.
  2. (Thường evangelical) (thuộc) phái Phúc âm.

Danh từ

evangelic (tôn giáo)

  1. Người phái Phúc âm.

Tham khảo