exactly

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɪɡ.ˈzæk.tli]

Phó từ[sửa]

exactly /ɪɡ.ˈzæk.tli/

  1. Chính xác, đúng đắn.
  2. Đúng như thế, đúng như vậy (dùng trong câu trả lời).

Tham khảo[sửa]