exostose

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
exostoses
/ɛɡ.zɔs.tɔz/
exostoses
/ɛɡ.zɔs.tɔz/

exostose gc

  1. (Y học) Lồi xương.
  2. (Thực vật học) Lúp, bướu.

Tham khảo[sửa]