Bước tới nội dung

extra-fort

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɛk.stʁa.fɔʁ/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực extra-fort
/ɛk.stʁa.fɔʁ/
extra-fort
/ɛk.stʁa.fɔʁ/
Giống cái extra-forte
/ɛk.stʁa.fɔʁt/
extra-forte
/ɛk.stʁa.fɔʁt/

extra-fort /ɛk.stʁa.fɔʁ/

  1. Cực chắn, cực bền.
  2. Cực đậm, cực đặc.

Danh từ

Số ít Số nhiều
extra-fort
/ɛk.stʁa.fɔʁ/
extra-fort
/ɛk.stʁa.fɔʁ/

extra-fort /ɛk.stʁa.fɔʁ/

  1. Cạp viền (ở đường khâu).

Tham khảo