Bước tới nội dung

cạp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̰ːʔp˨˩ka̰ːp˨˨kaːp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːp˨˨ka̰ːp˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cạp

  1. Đai bằng tre bao quanh mép một số đồ đan lát để cho khỏi bung ra.
    Cạp rổ.
    Cạp thúng
  2. Vải khâu chung quanh chiếu để cho đẹp.
    Chiếu có cạp điều
  3. Nẹp vải khâu liền vào chỗ thắt lưng của quần hay váy.
    Luồn dây chun vào cạp quần.

Tính từ

[sửa]

cạp

  1. Mới được đắp thêm đất.
    Đường sụt. đường cạp, thùng xe, bánh xe bị rê đi (Nguyễn Tuân)

Động từ

[sửa]

cạp

  1. Đặt đai vào đồ đan lát.
    Cạp lại cái rổ
  2. Khâu vải vào chung quanh, chiếc chiếu.
    Cạp chiếu.
  3. Đắp thêm đất vào cho vững thêm.
    Cạp chân dê.
  4. Cắn mạnh.

Tham khảo

[sửa]