factorial

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /fæk.ˈtɔr.i.əl/

Tính từ[sửa]

factorial /fæk.ˈtɔr.i.əl/

  1. (Thuộc) Thừa số.

Danh từ[sửa]

factorial /fæk.ˈtɔr.i.əl/

  1. (Toán học) Giai thừa.

Tham khảo[sửa]