fairy-tale

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

fairy-tale /ˈfɛr.i.ˈteɪɫ/

  1. Chuyện tiên, chuyện thần kỳ.
  2. Chuyện bịa, chuyện khó tin.
  3. Chuyện tình cờ.
  4. Sự tiến bộ thần kỳ.

Tham khảo[sửa]