tiến bộ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiən˧˥ ɓo̰ʔ˨˩ | tiə̰ŋ˩˧ ɓo̰˨˨ | tiəŋ˧˥ ɓo˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiən˩˩ ɓo˨˨ | tiən˩˩ ɓo̰˨˨ | tiə̰n˩˧ ɓo̰˨˨ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
tiến bộ
- Trở nên giỏi hơn, hay hơn trước.
- Học tập tiến bộ.
- Có tư tưởng nhằm về hướng đi lên, có tính chất dân chủ, khoa học, quần chúng.
- Văn học tiến bộ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tiến bộ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)