far-between
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfɑːr.bɪ.ˈtwin/
Tính từ
far-between /ˈfɑːr.bɪ.ˈtwin/
- Cách quãng, không thường xuyên, năm thì mười hoạ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “far-between”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)