fatiloquent

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh fatiloquus, từ fatum (“định mệnh”) + loqui (“nói”).

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
fatiloquent

Cấp hơn
more fatiloquent

Cấp nhất
most fatiloquent

fatiloquent (cấp hơn more fatiloquent, cấp nhất most fatiloquent)

  1. Một cách tiên tri, nói về định mệnh.

Từ liên hệ[sửa]