fatso

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

fatso /ˈfæt.ˌsoʊ/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) chú béo, chú bệu, anh phệ ((cũng) fats).

Tham khảo[sửa]