feutre

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[føy̯tʁ]

(Không chính thức)

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
feutre
/føtʁ/
feutres
/føtʁ/

feutre /føtʁ/

  1. Dạ phớt.
  2. Mũ phớt.
  3. Miếng dạ phớt lót, miếng dạ phớt đệm.

Tham khảo[sửa]