finitude

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

finitude /ˈfɑɪ.nə.ˌtuːd/

  1. Tính hữu hạn; tính hạn chế.

Tham khảo[sửa]