flay

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

flay ngoại động từ /ˈfleɪ/

  1. Lột da.
  2. Róc, tước, bóc (vỏ... ).
  3. Phê bình nghiêm khắc; mẳng mỏ thậm tệ.

Tham khảo[sửa]