fleurs

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

fleurs /flœʁ/

  1. Sông cái, sông lớn; sông.
  2. Dòng.
    Fleuve de sang — dòng máu
    Le fleuve du temps — dòng thời gian

Tham khảo[sửa]