flot

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
flot
/flɔ/
flots
/flɔ/

flot /flɔ/

  1. Sóng, làn sóng.
    Flots de la mer — sóng biển
    Flot révolutionnaire — làn sóng cách mạng
  2. Nước triều lên.
    L’heure du flot — giờ triều lên
  3. Làn; đống, tràng, , đám đông.
    Flots de cheveux — làn tóc
    Un flot d’injures — một tràng chửi rủa
    Flot d’auditeurs — đám đông thính giả
    à flots; à grands flots — nhiều
    Le soleil entre à flots — ánh nắng rọi vào nhiều
    être à flot — nổi (tàu thuyền)+ đã hết khó khăn bế tắc

Tham khảo[sửa]