fluvial

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

fluvial /ˈfluː.vi.əl/

  1. (Thuộc) Sông.
  2. Thấysông.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực fluvial
/fly.vjal/
fluviaux
/fly.vjɔ/
Giống cái fluviale
/fly.vjal/
fluviales
/fly.vjal/

fluvial /fly.vjal/

  1. Xem fleuve.
    Eaux fluviales — nước sông
    Pêche fluviale — nghề đánh cá sông

Tham khảo[sửa]