flyktning

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít flyktning flyktningen
Số nhiều flyktninger flyktningene

flyktning

  1. Người tị nạn, dân chạy nạn.
    Flyktningene ble tatt opp av et skip.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]