folkevise
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | folkevise | folkevisa, folkevisen |
| Số nhiều | folkeviser | folkevisene |
folkevise gđc
- Dân ca.
- "Draumkvedet" er var mest kjente folkevise.
Từ dẫn xuất
- (1) folkevisedans gđ: Vũ tân tộc của Bắc Âu.
- (1) folkeviseleik gđ: Vũ dân tộc của Bắc Âu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “folkevise”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)