forfølgelse
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | forfølgelse | forfølgelsen |
| Số nhiều | forfølgelser | forfølgelsene |
forfølgelse gđ
- Sự theo dõi, truy nã, tầm nã.
- Politiet har gjenopptatt forfølgelsen av forbryterne.
- Sự hành hạ, ngược đãi.
- Jødene ble utsatt for forfølgelse under den annen verdenskrig.
Từ dẫn xuất
- (1) forfølgelsesvanvidd gđ: Chứng bệnh thần kinh (do các ám ảnh như bị theo dõi).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “forfølgelse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)