tầm nã

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tə̤m˨˩ naʔa˧˥təm˧˧ naː˧˩˨təm˨˩ naː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təm˧˧ na̰ː˩˧təm˧˧ naː˧˩təm˧˧ na̰ː˨˨

Động từ[sửa]

tầm nã

  1. Tìm bắt khắp nơi người đang trốn tránh nào đó.
    Tầm nã tên tội phạm.

Tham khảo[sửa]