theo dõi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɛw˧˧ zɔʔɔj˧˥ | tʰɛw˧˥ jɔj˧˩˨ | tʰɛw˧˧ jɔj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɛw˧˥ ɟɔ̰j˩˧ | tʰɛw˧˥ ɟɔj˧˩ | tʰɛw˧˥˧ ɟɔ̰j˨˨ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
- Xem xét những hành động hay những chuyển biến.
- Công an theo dõi tên lưu manh.
- Thầy thuốc theo dõi bệnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “theo dõi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)