formann
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | formann | for- mannen |
| Số nhiều | formenn | formennene |
formann gđ
- Cai, đốc công.
- Formannen så etter at alle arbeidet skikkelig.
- Hội trưởng, đoàn trưởng, đảng trưởng, chủ tịch.
- Han ble valgt til formann i fotballklubben.
Từ dẫn xuất
- (2) nestformann: Phó hội trưởng, phó đảng trưởng, phó đoàn trưởng. . .
- (2) viseformann: Phó hội trưởng, phó đảng trưởng, phó đoàn trưởng. . .
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “formann”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)