formidling
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | formidling | formidlinga, formidlingen |
| Số nhiều | — | — |
formidling gđc
- Sự phổ biến, truyền bá, truyền đạt.
- Kontoret driver formidling av leiligheter.
- formidling av nyheter
Từ dẫn xuất
- (1) arbeidsformidling: Sự môi giới việclàm.
- (1) boligformidling: Sở môi giới nhà ở.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “formidling”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)