môi giới
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| moj˧˧ zəːj˧˥ | moj˧˥ jə̰ːj˩˧ | moj˧˧ jəːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| moj˧˥ ɟəːj˩˩ | moj˧˥˧ ɟə̰ːj˩˧ | ||
Danh từ
môi giới
- Người làm trung gian để cho hai bên tiếp xúc, giao thiệp với nhau.
- Làm môi giới hoà giải.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “môi giới”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)