sở

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sə̰ː˧˩˧ʂəː˧˩˨ʂəː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂəː˧˩ʂə̰ːʔ˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

sở

  1. Loài cây thuộc họ chè, quả dùng để lấy hạt ép dầu.
    Dầu sở.
  2. -.
  3. Cơ quan chính quyền để cán bộ công nhân viên đến làm việc.
    Sở nông lâm.
  4. Cơ quan chuyên môn cấp khu hay của thành phố lớn.
    Sở giáo dục.
    Hà.
    Nội.

Tham khảo[sửa]