forsterke
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å forsterke |
| Hiện tại chỉ ngôi | forsterk er |
| Quá khứ | -a/-et |
| Động tính từ quá khứ | -a/- et |
| Động tính từ hiện tại | — |
forsterke
- Làm cho mạnh, chắc, vững, kiên cố thêm.
- De forsterket muren med stålstenger.
- Khuếch đại (âm thanh).
- å forsterke lyden
- Gia tăng số lượng.
- Laget ble forsterket med to mann.
Từ dẫn xuất
- (1) forsterkning gđ: Sự làm cho mạnh, chắc, vững, kiên cố thêm.
- (2) forsterker gđ: Máy khuếch đại.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “forsterke”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)