forurensning
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | forurensning | forurensningen |
| Số nhiều | forurensninger | forurensningene |
forurensning gđ
Từ dẫn xuất
- (1) forurensningskilde gđ: Nguồn, chất ô nhiễm.
- (1) støyforurensning: Sự phiền nhiễu do tiếng động.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “forurensning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)