nguồn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋuən˨˩ ŋuəŋ˧˧ ŋuəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋuən˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

nguồn

  1. Nơi mạch nước ngầm xuất hiệnbắt đầu chảy thành dòng nước.
    Sữa mẹ như nước trong nguồn chảy ra. (ca dao)
  2. Vật hay nơi làm nảy sinh một vật khác hoặc một hiện tượng, một năng lượng.
    Nguồn nhiệt.
    Nguồn ánh sáng.
    Nguồn điện.
    Nguồn hàng.
  3. Điều làm nảy ra một tình cảm, một trạng thái.
    Nguồn vui.
    Nguồn an ủi.
    Nguồn lo lắng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]