Bước tới nội dung

freak out

Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Coined in the Mothers of Invention album Freak Out.

Động từ

[sửa]

freak out

  1. (tiếng lóng) phát khùng hay làm cho phát khùng
    • 1991, Thelma and Louise (movie)
      Jimmy'll come in off the road, you won't be there, he'll freak out and call you a hundred thousand times...
    • Whoa, slow down. You’re just a little freaked out right now — Ôi, từ từ đã nào. Hiện giờ cậu có vẻ đang khùng lên đấy.

Dịch

[sửa]