Bước tới nội dung

Wiktionary:Sơ đồ mục từ

Từ điển mở Wiktionary

Không giống ở Wikipedia, mục từ ở Wiktionary tiếng Việt có thể bao gồm nhiều thông tin khác nhau của từ trong nhiều ngôn ngữ. Để mục từ Wiktionary có cấu trúc thống nhất, các mục từ ở Wiktionary tuân theo một cấu trúc chuẩn.

Trang này hướng dẫn bạn viết mục từ theo cấu trúc chuẩn này ở dưới. Bạn nên xem qua một số mục từ đã có để biết cách tạo một mục từ hợp lệ, công cụ Trang ngẫu nhiên thường dẫn đến một trang đã được có cấu trúc đúng. Bạn cũng nên đọc sơ qua các hướng dẫn Trợ giúp:Sửa đổi trước khi sửa đổi trang nào và Trợ giúp:Viết trang mới trước khi tạo ra trang mới.

Tổng quan cấu trúc

[sửa]

Cơ bản

[sửa]

Một mục từ đơn giản cho bất kỳ từ nào phải có các yếu tố cơ bản nhất sau của một mục từ:

  1. Ngôn ngữ của một từ (dưới dạng bản mẫu đề mục ngôn ngữ cấp 2), ví dụ như =={{langname|vi}}==, =={{langname|en}}==.
  2. Từ loại của từ đó (dưới dạng đề mục từ loại cấp 3). Ví dụ như "danh từ", "động từ", "tính từ", "danh từ riêng", "giới từ", "mạo từ", v.v. Ví dụ như ==={{section|noun}}===, ==={{section|adj}}===, ==={{section|verb}}===,...
  3. Bản thân từ đó (sau đề mục cấp 3 từ loại) (dùng bản mẫu dòng tên mục từ hoặc bản mẫu chỉ ra đặc điểm từ đó, ví dụ như không đếm được), ví dụ như {{head}} và các bản mẫu tương tự.
  4. Định nghĩa về từ (đứng trước “#”, tạo ra đánh số tự động): Nơi đưa ra định nghĩa về từ đó. Bất kỳ từ quan trọng nào trong định nghĩa đều có thể được liên kết.

Ví dụ sau đây cho từ giường có các yếu tố cơ bản nhất của một mục từ, mẫu này có thể được sao chép và sử dụng để bắt đầu một mục từ hoặc một phần của mục từ:

=={{langname|vi}}==
==={{section|noun}}==
{{vi-noun}}
# [[đồ đạc|Đồ đạc]] dùng để [[ngủ]] trên. 

Phức tạp

[sửa]

Một mục từ phức tạp điển hình có nhiều phần có thể được định dạng như sau, ngoài những mục cơ bản ra, có thể có thêm:

  1. Phiên âm của một từ (sau phần đề mục ngôn ngữ cấp 2, dùng ==={{section|pron}}===)
  2. Ví dụ sử dụng của từ đó, để sau từng định nghĩa. Những câu này phải minh họa cho từ và cách nó được sử dụng thay vì chỉ bao gồm từ đó. Khi từ xuất hiện trong ví dụ, nó phải được in đậm. Ví dụ phải được in nghiêng, có thể dùng bản mẫu {{ux}} để in nghiêng phần ví dụ.
  3. Từ đồng nghĩa khác của một từ (sau phần nghĩa của mục từ), dưới bản mẫu ===={{section|syn}}====
  4. Phần dịch ngôn ngữ khác của một từ (sau phần nghĩa hoặc từ đồng nghĩa của mục từ, dùng ===={{section|trans}}====)
  5. “Tham khảo” (dưới dạng đề mục cấp 3 ==={{section|ref}}=== sau phần nghĩa hoặc từ đồng nghĩa của mục từ) (nếu cần thiết).
  6. Nguồn có thể xác minh được nơi bạn tìm thấy từ này sau ==={{section|ref}}=== (nếu cần thiết).

Ví dụ từ hệ điều hành và có những phần phức tạp thường thấy nhất của một mục từ phức tạp. Ví dụ này có thể được sao chép và sử dụng để bắt đầu một mục từ hoặc một phần của mục từ.

=={{langname|vi}}==

==={{section|pron}}===
{{vie-pron}}

==={{section|noun}}===
{{vi-noun}}
# {{label|vi|tin học}} [[phần mềm|Phần mềm]] [[cài đặt]] trên các [[thiết bị]] [[điện tử]], điều khiển [[máy tính]] và hoạt động như lớp trung gian giữa [[phần cứng]] với [[ứng dụng]] và [[người dùng]].
#: {{ux|vi|Linux, Windows, Unix, là một số '''hệ điều hành''' thông dụng.}}

===={{section|trans}}====
{{trans-top|phần mềm điều khiển máy tính}}
* {{langname|da}}: {{t|da|styresystem|n}}, {{t|da|operativsystem|n}}
* {{langname|nl}}: {{t+|nl|besturingssysteem|n}}
* {{langname|en}}: {{t|en|operating system}}
{{trans-mid}}
* {{langname|ko}}: {{t|ko|운영체제(運營體制)}}, {{t|ko|오퍼레이팅 시스템}}, {{t|ko|조작체계(操作體系)}} {{qualifier|Bắc Hàn}}
* {{langname|la}}: {{t|la|systema internum|n}}, {{t|la|systema operationis|n}}
* {{langname|pl}}: {{t+|pl|system operacyjny|m-in}}
{{trans-bottom}}

Đối với mục từ ngôn ngữ khác tiếng Việt

[sửa]

Mục từ cho các ngôn ngữ khác phải tuân theo định dạng chuẩn như trên có thể bất kể ngôn ngữ của từ đó. Nhưng hãy đưa ra bản dịch tiếng Việt của từ đó thay vì ý nghĩa chi tiết như mục từ tiếng Việt.

Cấu trúc chi tiết

[sửa]

Tên mục từ

[sửa]

Tên mục từ là từ, cụm từ, biểu tượng, hình vị hoặc các loại đơn vị từ vựng khác của mục từ được định nghĩa.

Tên mục từ thường sẽ bắt đầu bằng chữ cái thường (ví dụ: "hệ điều hành", không phải "Hệ điều hành"). Tên mục từ có thể bắt đầu bằng một chữ cái viết hoa nếu thuộc một số trường hợp ngoại lệ. Một số trường hợp ngoại lệ này là danh từ riêng (ví dụ: "Paris", "Neptune"), danh từ tiếng Đức (ví dụ: "Brot", "Straße"), và các từ viết tắt (ví dụ: "PC", "DIY"). Nếu ai đó cố gắng truy cập vào các mục từ được viết hoa không chính xác, phần mềm sẽ tự động đổi hướng đến mục từ đúng.

Đối với tiền tố, hậu tố và các hình vị khác trong hầu hết các ngôn ngữ, tên được đặt theo nguyên tắc đặt ký tự “-” vào trước hoặc sau từ đó: "pre-", "-ation", "-a-", v.v.

Một số tên mục từ không thể tạo được do những hạn chế trong phần mềm, thường là do những từ này chứa một số ký tự như #, | hoặc quá dài. Những từ này được đặt tên theo nguyên tắc riêng (ví dụ: “Tiêu đề không được hỗ trợ/Number sign”), trong khi sử dụng JavaScript để hiển thị từ chính xác như một mục từ bình thường. Danh sách đầy đủ những mục từ này có tại Phụ lục:Tiêu đề không được hỗ trợ.

Trước phần ngôn ngữ đầu tiên

[sửa]

Khi một từ nhiều cách viết khác nhau như viết hoa, có dấu câu, dấu phụ, chữ ghép, kết hợp với số và các ký hiệu khác. Hãy sử dụng bản mẫu {{also}} đầu trang để liên kết chéo giữa chúng. Ví dụ:

{{also|Pan|PAN|pan-|Pan}}

Trường hợp từ có quá nhiều cách viết khác nhau, hãy đặt chúng vào một trang phụ lục riêng.

Ngôn ngữ

[sửa]

Mục từ ở Wiktionary tiếng Việt có thể bao gồm định nghĩa, cách phát âm... của từ trong nhiều ngôn ngữ. Chẳng hạn ser là từ viết tắt trong tiếng Anh, danh từ trong tiếng Ba Lan, và động từ trong tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha. Điểm hay của Wiktionary là Wiktionary sẽ cho bạn biết về các ý nghĩa của từ trong nhiều ngôn ngữ cùng lúc.

Để tránh sự lẫn lộn giữa các ý nghĩa khác nhau của các ngôn ngữ ở đây, mỗi mục từ được chia ra theo ngôn ngữ bằng bằng cách sử dụng "đề mục ngôn ngữ" có mã ngôn ngữ gồm hai đến ba chữ cái theo mã ISO 639. Việc này cũng nhầm xếp mục từ vào thể loại đúng và thống kê chính xác mục từ theo từng ngôn ngữ.

Để có thể thêm một phần ngôn ngữ mới dễ dàng, chúng ta cứ đưa vào đề mục ngôn ngữ mới vào mỗi mục từ. Nếu một mục từ có nhiều ngôn ngữ, các ngôn ngữ này nên được để theo thứ tự bảng chữ cái, với tiếng Việt ở trên cùng.

Bạn có thể bắt đầu một phần đề mục ngôn ngữ mới bằng cách chèn cú pháp này vào dòng riêng:

=={{langname|[Mã ngôn ngữ]}}==

Trong đó thay thế [Mã ngôn ngữ] mã ISO 639 đúng với ngôn ngữ tương ứng muốn thêm vào. Ví dụ sử dụng =={{langname|vi}}== với mã "vi" là mã ISO 639-1 để tạo ra phần đề mục ngôn ngữ của tiếng Việt. Dưới đây là một số đề mục của các ngôn ngữ phổ biến nhất:

Ngôn ngữĐề mục theo mã ISO 639
Tiếng Việt=={{langname|vi}}==
Tiếng Anh=={{langname|en}}==
Tiếng Ba Lan=={{langname|pl}}==
Tiếng Bồ Đào Nha=={{langname|pt}}==
Tiếng Đức=={{langname|de}}==
Tiếng Hà Lan=={{langname|nl}}==
Tiếng Ido=={{langname|io}}==
Tiếng Latinh=={{langname|la}}==
Tiếng Na Uy=={{langname|no}}==[1]
Tiếng Nhật=={{langname|ja}}==
Tiếng Nga=={{langname|ru}}==
Tiếng Pháp=={{langname|fr}}==
Tiếng Tây Ban Nha=={{langname|es}}==
Tiếng Thụy Điển=={{langname|sv}}==
Tiếng Trung (tiếng Trung Quốc)=={{langname|zh}}==[2]
  Tiếng Ngô=={{langname|wuu}}==
  Tiếng Mân Đông=={{langname|cdo}}==
  Tiếng Mân Nam=={{langname|nan}}==
  Tiếng Quan Thoại=={{langname|cmn}}==
  Tiếng Quảng Đông=={{langname|yue}}==
Tiếng Ý=={{langname|it}}==

Đây chỉ là vài trong nhiều ngôn ngữ trên thế giới. Bạn có thể xem danh sách mã ngôn ngữ đầy đủ tại Wiktionary:Danh sách ngôn ngữ. Nếu bạn viết về một ngôn ngữ chưa có mã ISO 639, xin nhắn tin vào trang thảo luận chung.

Trước phần thân mục từ

[sửa]

Đây là những phần trước thân mục từ không phụ thuộc vào nghĩa của từ. Phần này chỉ ra cấu trúc từ và mối quan hệ của từ với các từ khác. Bạn có thể đưa vào nếu bạn nghĩ chúng hữu ích, nhưng nếu bạn không có đủ khả năng, nguồn lực hoặc thời gian cần thiết, thì bạn không cần phải thêm chúng.

Hình ảnh

[sửa]

Hình ảnh rất hữu ích trong việc đưa ra minh họa cho một từ, đặc biệt đối với người xem không rành tiếng Việt vẫn có thể dễ dàng hiểu ý nghĩa từ. Bạn có thể tìm kiếm cho những hình ảnh minh họa từ này một cách đơn giản tại kho tư liệu Wikimedia Commons rồi đặt trong hình ảnh trên một trang, sử dụng mã sau đây trong hầu hết các trường hợp:

[[File:TÊN TẬP TIN.jpg|thumb|Chú thích ảnh]]

Đối với hầu hết trường gợp, hình ảnh phải được đặt ở phía bên phải của trang và có kích thước tối đa là 200px. Mã trên có thể được sử dụng để thực hiện việc này tự động.

Ví dụ
Trái Đất

Chẳng hạn để minh họa từ "Trái Đất", hiện có hình ở bên phải dùng mã này:

[[Tập tin:The Earth seen from Apollo 17.jpg|thumb|Trái Đất]]

Cách viết khác

[sửa]

Đôi khi một từ có thể có các cách viết khác. Nếu có thông tin các cách viết khác của từ này, hãy bắt đầu phần này bằng mã:

==={{section|alternative form}}===

Sau đó liệt kê các từ dẫn xuất ở dưới bằng cách dùng bản mẫu {{alt}} để liên kết cách viết khác với một dấu đầu dòng * ở đầu dòng các cách viết khác, có thể cần phân tách các cách viết khác bằng dấu phẩy nếu có nhiều cách viết khác trong cùng một dòng.

Từ nguyên

[sửa]

Từ nguyên là phần cho biết nguồn gốc của từ. Phần này thường nằm bên dưới đề mục ngôn ngữ cấp 2 dưới dạng đề mục cấp 3, cho biết nhiều thông tin về các dạng khác của từ làm nền tảng cho từ đó. Thường xuất hiện trong các mục từ ngôn ngữ ngôn ngữ khác, có nhiều thông tin từ nguyên hơn tiếng Việt.

Nếu có thông tin từ nguyên về từ này, hãy bắt đầu phần từ nguyên bằng mã:

==={{section|etymology}}=== hay ==={{section|etym}}===

Sau đó, bạn có thể chú thích từ nguyên bằng văn xuôi hoặc dùng các bản mẫu như {{etym}} để xây dựng một "cây" từ nguyên đẹp đẽ dễ hiểu. Bản mẫu này sử dụng một cú pháp đặc biệt để tạo ra một cấu trúc dễ phân tích dùng phần mềm. Xem các ví dụ tại Bản mẫu:etym.

Cách phát âm

[sửa]

Phần “Phát âm” là phần cho biết phát âm, phát âm bằng âm thanh, vần, tách âm và từ đồng âm của từ. Mọi mục từ nên có phần phát âm vì độc giả có thể cần thông tin chỉ dẫn cách phát âm do cách phát âm rất khác nhau giữa các phương ngữ và những người không hiểu ngôn ngữ học thường gặp khó khăn khi viết ra các cách phát âm đúng cách. Sau đây là một số cách để thêm phát âm, phát âm bằng âm thanh mẫu, vần, tách âm và từ đồng âm vào mục từ nếu bạn không hiểu.

Chúng ta hay sử dụng hệ thống Bảng mẫu tự phiên âm quốc tế (IPA) để tiêu biểu cho các cách phát âm khác nhau. Nếu bạn đang viết về tiếng Việt, bạn có thể dùng bản mẫu {{vie-pron}} để hiển thị bảng cách phát âm chứa sáu giọng phổ biến tại Việt Nam:

==={{section|pron}}===
{{vie-pron}}

Những từ tiếng Việt được mượn từ ngôn ngữ khác và không tuân theo chính tả tiếng Việt sẽ gây lỗi kịch bản. Bạn có thể khắc phục lỗi này bằng cách đưa phát âm vào tham số của bản mẫu cách phát âm:

==={{section|pron}}===
{{vie-pron|ki-lô-mét}}

Nếu đang viết về một mục từ thông ngoại ngữ, chẳng hạn từ tiếng Anh ("pron" được viết tắt từ pronunciation trong tiếng Anh), có thể dùng bản mẫu {{IPA3}} để thêm phần phát âm giống như mẫu sau, nhớ thêm mã ngôn ngữ cho phát âm và để phiên âm vào giữa các nét chéo (/ /) nó vào giữa để hiển thị phát âm bằng phông chữ thích hợp nếu có:

==={{section|pron}}===
* {{IPA3|mã ngôn ngữ|/  phiên âm  /}}

hoặc

==={{section|pron}}===
* {{IPA3|mã ngôn ngữ|/  phiên âm 1  /|/  phiên âm 2  /|...}}

Nếu bạn muốn liệt kê phần phát âm có thêm một hoặc nhiều phát âm, phát âm bằng âm thanh mẫu, vần, tách âm và từ đồng âm, có thể liệt kê thêm những nội dung này theo thứ tự như ví dụ của từ portmanteau:

==={{section|pron}}===
* {{IPA3|en|/pɔːtˈmæn.təʊ/|a=RP}}
* {{enPR|pôrtmă'ntō|pô'rtmăntōʹ|a=US}}, {{IPA|en|/pɔːɹtˈmæntoʊ/|/ˌpɔːɹtmænˈtoʊ/}}
* {{audio|en|en-us-portmanteau-1.ogg|a=US}}
* {{audio|en|en-us-portmanteau-2.ogg|a=US}}
* {{audio|en|en-au-portmanteau.ogg|a=AU}}
* {{rhymes|en|æntəʊ|əʊ|s=3}}

Trong đó bạn có thể chỉ ra biến thể phát âm theo khu vực của từ (ví dụ chỉ ra quốc gia [(UK), (US), (Australia), ...] ở đầu phát âm) bằng cách dùng bản mẫu {{a}} hoặc tham số chỉ ra biến thể phát âm theo khu vực của từ trong các bản mẫu phát âm. Nếu không chỉ định biến thể phát âm theo khu vực, phần phát âm có thể giống như ví dụ sau dựa trên từ liquid:

==={{section|pron}}===
* {{enPR|lĭk'wĭd}}, {{IPA3|en|/ˈlɪkwɪd/}}
* {{audio|en|en-us-liquid.ogg}}
* {{hyphenation|en|liq|uid}}
* {{rhymes|en|ɪkwɪd|s=2}}

Nếu có những từ đồng âm ("homo" được viết tắt từ homonym trong tiếng Anh), hãy dùng bản mẫu {{homophones}} và liệt kê các từ đồng âm để thêm từ đồng âm phần cho phần phát âm như ở dưới. Ví dụ cho từ tiếng Anh right:

==={{section|pron}}===
* {{enPR|rīt|a=RP,GA}}, {{IPA3|en|/ˈɹaɪt/|[ˈɹaɪt]}}
** {{audio|en|en-uk-right.ogg|a=UK}}
** {{audio|en|en-us-right.ogg|a=US}}
* {{homophones|en|rite|wright|Wright|write|rate}}
* {{rhymes|en|aɪt|s=1}}

Lưu ý là nếu phiên bản Wiktionary về một mục từ ngoại ngữ trong ngôn ngữ đó đã có sẵn phần phát âm của từ. Bạn có thể sao chép phần phát âm đó vào đây vì các phiên bản đó cùng dự án.

Thân mục từ

[sửa]

Đây là phần chính của mục từ: thực sự mục từ vô ích nếu không có định nghĩa, và bạn nên treo bảng {{chờ xóa}} nếu gặp mục từ nào vẫn thiếu định nghĩa.

Từ loại

[sửa]

Một từ có thể có nhiều từ loại với nhiều ý nghĩa khác nhau trên Wiktionary. Giống khi chia theo ngôn ngữ, mỗi từ loại trong một đề mục ngôn ngữ của mục từ được chia ra theo từ loại bằng cách sử dụng "đề mục từ loại" cấp 3.

Bạn có thể dùng cú pháp sau để thêm một phần đề mục từ loại mới của từ:

==={{langname|[Từ loại]}}===

Trong đó thay thế [Từ loại] bằng từ loại tương ứng muốn thêm vào. Ví dụ sử dụng ==={{section|noun}}=== với từ "noun" để tạo ra phần đề mục từ loại "Danh từ". Chúng ta làm vậy để có thể sử dụng nội dung của Wiktionary tiếng Việt ở các phiên bản ngoại ngữ dễ hơn.

Dưới đây là mã của một số đề mục từ loại phổ biến nhất mà bạn có thể dùng, bắt nguồn từ tiếng Anh:

Đề mụcBản mẫuTiếng Anh
Từ loại (parts of speech)
Tính từ==={{section|adj}}===adjective
  Tính từ riêng==={{section|pr-adj}}===proper adjective
  Mạo từ==={{section|article}}===article
Phó từ, trạng từ==={{section|adv}}===adverb
Yếu tố==={{section|adpos}}===adposition
  Yếu tố quanh==={{section|circumpos}}===circumposition
  Yếu tố sau==={{section|postpos}}===postposition
Loại từ==={{section|classifier}}===classifier
Liên từ==={{section|conj}}===conjunction
Từ rút gọn==={{section|contr}}===contraction
Lượng từ==={{section|counter}}===counter
Từ hạn định==={{section|determiner}}===determiner
Thán từ==={{section|interj}}===interjection
Danh từ==={{section|noun}}===noun
  Danh từ riêng==={{section|pr-noun}}===proper noun
  Địa danh==={{section|place}}===place name
Số từ==={{section|num}}===numeral
Trợ từ==={{section|part}}===particle
Giới từ==={{section|prep}}===preposition
Đại từ==={{section|pronoun}}===pronoun
Động từ==={{section|verb}}===verb
  Ngoại động từ==={{section|tr-verb}}===transitive verb
  Nội động từ==={{section|intr-verb}}===intransitive verb
  Trợ động từ==={{section|aux-verb}}===auxiliary verb

Bảng trên chỉ là các từ loại phổ biến nhất ở đây; xem các từ loại khác tại bảng dưới đây.

Đề mụcBản mẫuTiếng Anh
Hình vị (morphemes)
Phụ tố==={{section|affix}}===affix
  Hậu tố==={{section|suffix}}===suffix
  Tiền tố==={{section|prefix}}===prefix
  Trung tố==={{section|infix}}===infix
  Phụ tố chu vi==={{section|circumfix}}===circumfix
Gốc từ==={{section|root}}===root
Ký tựchữ (symbols and characters)
Chữ cái==={{section|letter}}===letter
Ký tự số==={{section|number}}===number
Dấu câu==={{section|punctuation mark}}===punctuation mark
Âm tiết==={{section|syllable}}===syllable
Ký tự==={{section|symbol}}===symbol
Thành ngữ (phrases)
Thành ngữ==={{section|phrase}}===phrase
Tục ngữ==={{section|proverb}}===proverb
Cụm giới từ==={{section|prep-phrase}}===prepositional phrase
Khác
Kanji==={{section|kanji}}===kanji
Latinh hóa==={{section|romanization}}===romanization
Từ hạn định==={{section|determiner}}===determiner
Từ viết tắt==={{section|abbr}}===abbreviation

Dòng tên mục từ

[sửa]

Dòng tên mục từ là dòng ngay bên dưới phần đề mục từ loại, trong đó từ này được lặp lại, cùng với chữ Latinh nếu có thể. Bạn có thể sử dụng bản mẫu chung {{head}} đối với hầu hết mục từ. Nếu muốn có các thông tin khác về từ, chẳng hạn như muốn thêm giống cho từ và dạng biến cách, bạn có thể sử dụng bản mẫu dành riêng cho ngôn ngữ cụ thể như {{en-noun}} hay {{en-adj}} nếu từ này là một danh từ hay tính từ tiếng Anh. Xem những bản mẫu dòng tên mục từ có bản mẫu riêng cho từng ngôn ngữ cụ thể tại Thể loại:Bản mẫu dòng tên mục từ.

Lưu ý
  • Trước đây, một số ngôn ngữ như Tiếng Tây Ban Nha có các bản mẫu biến cách để lọt vào giữa đề mục từ loại và dòng tên mục từ. Tuy nhiên, hiện nay phương pháp này đã lỗi thời và không được khuyến khích. Nếu bạn muốn chèn phần có bản mẫu biến cách, khuyến nghị bạn nên thực hiện theo phần dưới đây.
  • Một cách dùng trước đây là dùng mã in đậm '''tiếng Việt''' hoặc '''công ty''', '''công ti'''. Tuy nhiên phương pháp này hiện đã lỗi thời và không được khuyến khích sử dụng vì sẽ tốt hơn nếu dùng bản mẫu để hiển thị tên trang mà thay vì dùng mã wiki in đậm chữ trong từng mục từ.
  • Bản mẫu {{pn}} đã lỗi thời, nên sử dụng bản mẫu {{head}} đối với hầu hết mục từ vì nó có thể thêm mục từ vào các thể loại từ loại phù hợp.

Định nghĩa

[sửa]

Định nghĩa là phần quan trọng nhất của một từ trong từ điển. Phần định nghĩa nằm trong phần từ loại, bên dưới dòng tiêu đề mục từ, được tổ chức dưới dạng một danh sách được liệt kê đánh số. Bạn có thể liệt kê các ý nghĩa của từ vào từng dòng, mỗi dòng bắt đầu bằng một dấu thăng (#). Mỗi định nghĩa có thể được coi như một câu: bắt đầu bằng một chữ cái viết hoa và kết thúc bằng một dấu chấm hết và có thể liên kết bất kỳ từ nào trong định nghĩa. Từ ngữ chính hoặc quan trọng trong định nghĩa nên được liên kết với các mục tương ứng. Ví dụ:

# Có [[tác dụng]] và [[ảnh hưởng]] rất [[lớn]]; rất [[quan trọng]].

Viết định nghĩa nên ưu tiên giải thích chung hơn là viết định nghĩa ngắn gọn truyền thống. Nếu đang viết về từ ngoại ngữ, xin cố gắng chỉ dịch nghĩa những từ ngoại ngữ thành từ hay cụm từ đồng nghĩa trong tiếng Việt, không nên giải thích nghĩa trong những mục từ ngoại ngữ. Nếu có hơn khoảng bốn câu trong ý nghĩa của từ tiếng Việt, có lẽ cần tạo ra một bài mới về từ đó tại Wikipedia tiếng Việt và đặt ra liên kết đến bài đó dùng bản mẫu {{wikipedia}} ngay ở dưới đề mục ngôn ngữ.

Nhãn ngữ cảnh
[sửa]

Nhãn ngữ cảnh xác định một định nghĩa chỉ áp dụng trong ngữ cảnh hạn chế. Mục đích nhãn ngữ cảnh nhãn là chỉ ra rằng định nghĩa này xuất hiện trong một khu vực địa lý hoặc khoảng thời gian giới hạn hoặc chỉ được sử dụng bởi các chuyên gia trong một lĩnh vực cụ thể chứ không phải bởi đại đa số. Bạn có thể thêm một hoặc nhiều nhãn có thể được đặt trước định nghĩa bằng cách dùng bản mẫu {{label}} bằng mã ví dụ sau:

Kết quả

# {{label|vi|máy tính}} Một [[tập hợp]] của các [[mệnh lệnh]] [[giúp]] cho [[người dùng]] [[máy tính]] [[điều khiển]] được [[chúng]] và [[tiến hành]] các [[thao tác]] [[chuyên biệt]].

  1. (máy tính) Một tập hợp của các mệnh lệnh giúp cho người dùng máy tính điều khiển được chúngtiến hành các thao tác chuyên biệt.

Câu ví dụ và những từ liên quan

[sửa]

Bạn có thể thêm ví dụ hoặc danh ngôn, tục ngữ và các từ liên quan theo sau mỗi định nghĩa để minh họa từ. Bằng cách

  • đặt ví dụ ngay dưới định nghĩa cần minh họa và phải thụt lề bằng cách sử dụng mã “#:” được đặt ở đầu dòng.
  • Lưu ý những câu này phải minh họa cho từ và cách nó được sử dụng thay vì chỉ bao gồm từ đó. Ví dụ phải được in nghiêng và khi từ xuất hiện trong ví dụ, nó phải được in đậm. Không được liên kết wiki bất kỳ từ nào trong ví dụ.
  • đối với các ngôn ngữ không phải tiếng Việt, hãy thêm bản dịch tiếng Việt của ví dụ vào dòng bên dưới ví dụ và được thụt lề thêm 1 cấp dòng so với ví dụ bằng mã: “#::”, trong đó từ nghĩa tiếng Việt tương ứng với bản dịch của ví dụ được in đậm.

Ví dụ:

# [[chưa hề|Chưa hề]] có, [[chưa từng]] có.
#:''event that is '''unparalleled''' in history'' 
#::sự kiện '''chưa từng có''' trong lịch sử

Bạn cũng có thể sử dụng bản mẫu {{ux}} để hỗ trợ việc định dạng các câu ví dụ thay vì viết như trên. Việc này không bắt buộc, nhưng khuyến khích sử dụng cho các ví dụ không phải tiếng Việt vì cung cấp tính năng thêm bản dịch và tác giả/nguồn gốc.

Ví dụ:

Đối với mục từ tiếng Việt Đối với mục từ không phải tiếng Việt
# đồ [[dùng]] để [[nằm]] [[ngủ]], thường làm bằng [[gỗ]], ở trên [[trải]] [[chiếu]] hoặc [[đệm]].
#: {{ví dụ|vi|Anh ấy thức dậy lúc 6 giờ và ra khỏi '''giường'''}}
# [[giường]] [[ngủ]].
#: {{ví dụ|en|He woke up at 6:00 and got out of '''bed'''|translation=Anh ấy thức dậy lúc 6 giờ và ra khỏi '''giường'''}}

Ngoài ra, danh sách các từ đồng nghĩa và trái nghĩa cũng có thể được thêm vào cuối định nghĩa liên quan bằng bản mẫu {{synonyms}} hoặc {{antonyms}} thay vì lập danh sách các từ ở dưới đề mục riêng bên dưới. Ví dụ, nếu có các từ đồng nghĩa có nghĩa tương tự với một định nghĩa trong từ, bạn có thể thêm vào sau mỗi định nghĩa như sau:

# Làm cho [[tinh thần]] [[trở lại]] [[trạng thái]] [[thăng bằng]] [[bình thường]].
#: {{synonyms|vi|định tâm}}
#: {{ux|vi|'''định thần''' nhìn kĩ lại}}

Lưu ý danh sách các từ đồng nghĩa và trái nghĩa phải nằm trước các câu ví dụ và sau định nghĩa trong từ.

Phần sau thân mục từ

[sửa]

Đây là những phần tiêu đề khác mà bạn có thể đưa vào nếu bạn nghĩ chúng hữu ích, nhưng nếu bạn không có đủ khả năng, nguồn lực hoặc thời gian cần thiết, thì bạn không cần phải thêm chúng.

Chia động từ và Biến cách

[sửa]

Một số ngôn ngữ, ví dụ tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha, có bảng đặc biệt để hiển thị bảng chia động từ và biến cách, nhưng những bảng này lớn rộng lắm, cho nên cần tạo ra phần riêng.

Ví dụ:

Chia động từ Biến tố
===={{section|forms}}====
{{en-conj}}
===={{section|decl}}====
{{lv-decl-noun}}

Xem các bản mẫu loại này tại Thể loại:Bản mẫu bảng biến tố động từ theo ngôn ngữThể loại:Bản mẫu bảng biến tố theo ngôn ngữ.

Ghi chú sử dụng

[sửa]

Phần này dùng để ghi chú cách sử dụng mục từ. Phần này thường nằm bên dưới đề mục từ loại cấp 3 sau phần thân mục từ. Nếu có ghi chú sử dụng cần giải thích trong từ, hãy bắt đầu phần Ghi chú sử dụng bằng mã:

===={{section|usage}}====

Sau đó ghi chú sử dụng cần giải thích của từ. Nên bám sát những điểm cần giải thích, ghi chú rõ ràng ngắn gọn và kiềm chế viết dài dòng trong phần này. Hãy nhớ mô tả cách mục từ được sử dụng, thay vì cố gắng chỉ ra cách sử dụng mục từ đó theo quan điểm của bạn.

Từ đồng nghĩa

[sửa]

Phần này dùng để lập danh sách các từ có nghĩa tương tự, được để ở dưới đề mục cấp 4 "Đồng nghĩa". Nếu có các từ có nghĩa tương tự trong từ, trừ trường hợp bạn đã thêm các từ đồng nghĩa ở phần định nghĩa, hãy bắt đầu phần đề mục này bằng mã:

===={{section|syn}}====

Sau đó liệt kê các từ đồng nghĩa ở dưới bằng cách dùng bản mẫu {{l}} để liên kết từ đồng nghĩa với một dấu đầu dòng * ở đầu dòng từ đồng nghĩa, có thể cần phân tách các từ hoặc cụm từ bằng dấu phẩy nếu có nhiều từ hoặc cụm từ trong cùng một dòng. Ví dụ:

===={{section|syn}}====
* {{l|vi|máy tính}}
* {{l|vi|máy vi tính}}
* {{l|vi|máy điện toán}}

Từ trái nghĩa

[sửa]

Phần này dùng để lập danh sách các từ trái nghĩa, được để ở dưới đề mục cấp 4 "Trái nghĩa". Nếu có các từ trái nghĩa trong từ, trừ trường hợp bạn đã thêm các từ trái nghĩa ở phần định nghĩa, hãy bắt đầu phần đề mục này bằng mã:

===={{section|ant}}====

Sau đó liệt kê các từ trái nghĩa ở dưới bằng cách dùng bản mẫu {{l}} để liên kết từ đồng nghĩa với một dấu đầu dòng * ở đầu dòng từ trái nghĩa, có thể cần phân tách các từ hoặc cụm từ bằng dấu phẩy nếu có nhiều từ hoặc cụm từ trong cùng một dòng. Ví dụ:

===={{section|ant}}====
* {{l|vi|máy tính}}
* {{l|vi|máy vi tính}}
* {{l|vi|máy điện toán}}

Từ dẫn xuất

[sửa]

Phần này dùng để lập danh sách các từ cùng ngôn ngữ mà dẫn xuất từ mục từ, được để ở dưới đề mục cấp 4 "Từ dẫn xuất". Nếu có các từ trái nghĩa trong từ, hãy bắt đầu phần đề mục này bằng mã:

===={{section|drv}}====

Sau đó liệt kê các từ dẫn xuất ở dưới bằng cách dùng bản mẫu {{l}} để liên kết từ đồng nghĩa với một dấu đầu dòng * ở đầu dòng từ dẫn xuất, có thể cần phân tách các từ hoặc cụm từ bằng dấu phẩy nếu có nhiều từ hoặc cụm từ trong cùng một dòng. Ví dụ:

===={{section|drv}}====
* {{l|vi|công nghệ}}
* {{l|vi|công ty}}, {{l|vi|công ti}}
* {{l|vi|mất công}}

Từ liên quan

[sửa]

Phần này dùng để lập danh sách các từ trong cùng một ngôn ngữ có mối liên hệ từ nguyên chặt chẽ nhưng không phải là từ dẫn xuất. Nếu có các từ liên quan trong từ, hãy bắt đầu phần đề mục này bằng mã:

===={{section|related}}====

Sau đó liệt kê các từ liên quan giống như phần Từ dẫn xuất (xem ở trên).

Từ láy, từ ghép và thành ngữ

[sửa]

Đối với các từ láy, từ ghép và thành ngữ trong tiếng Việt, nếu có các từ láy, từ ghép và thành ngữ liên quan đến mục từ, hãy bắt đầu phần đề mục này bằng mã:

Từ láyTừ ghépThành ngữ
===={{section|redup}}==== ===={{section|compound}}==== ===={{section|expr}}====

Sau đó liệt kê các từ liên quan giống như phần Từ dẫn xuất (xem ở trên).

Dịch

[sửa]

Hiện nay Wiktionary tiếng Việt chỉ có một số lượng nhỏ mục từ cung cấp thông tin thông dịch, nhưng bạn có thể giúp chúng ta bổ sung thêm. Thực sự bạn không cần biết cả chục thứ tiếng để viết phần dịch này: chỉ cần hiểu một ngôn ngữ khác. Phần dịch được tạo theo tiêu chuẩn chungcó thể chép từ Wiktionary tiếng Anh (Chẳng hạn nếu bạn đang viết mục từ "công nghệ thông tin" và cần thêm nghĩa tiếng Anh và những ngôn ngữ khác, có thể bằng cách vào mục từ information technology bên Wiktionary tiếng Anh để rút thông tin dịch rồi chép vào đây). Cấu trúc tạo mới phần dịch theo tiêu chuẩn trên vào phải tuân theo dạng bên dưới:

Ví dụ đối với mục từ công nghệ thông tin theo tiêu chuẩn chung (Lưu ý là mã ngôn ngữ trong bản mẫu theo ISO 639)
===={{section|trans}}====
{{trans-top|thực hành tạo và/hoặc nghiên cứu các hệ thống và ứng dụng máy tính}}
* {{langname|en}}: {{t|en|information technology}}
* {{langname|zh}}:
*: {{langname|yue}}: {{t|yue|資訊科技|sc=Hani}}, {{t|yue|資讯科技|tr=zi1 seon3 fo1 gei6|sc=Hani}}
*: {{langname|cmn}}: {{t+|cmn|信息技術|sc=Hani}}, {{t+|cmn|信息技术|tr=xìnxī jìshù|sc=Hani}}, {{t+|cmn|資訊技術|sc=Hani}}, {{t+|cmn|资讯技术|tr=zīxùn jìshù|sc=Hani}}, {{t|cmn|情報技術|sc=Hani}}, {{t|cmn|情报技术|tr=qíngbào jìshù|sc=Hani}}, {{t+|cmn|資訊科技|sc=Hani}}, {{t+|cmn|資訊科技|tr=zīxùn kējì|sc=Hani}}
* {{langname|nl}}: {{t+|nl|informatietechnologie|f}}, {{t|nl|informatietechniek|f}}
* {{langname|et}}: {{t|et|infotehnoloogia}}
* {{langname|fi}}: {{t+|fi|informaatioteknologia}}, {{t+|fi|tietotekniikka}}
* {{langname|fr}}: {{t|fr|technologie de l'information|f}}, {{t+|fr|informatique|f}}
* {{langname|de}}: {{t+|de|Informationstechnologie|f}}, {{t+|de|Informationstechnik|f}}
* {{langname|el}}: {{t|el|τεχνολογία της πληροφορίας|f}}
* {{langname|he}}: {{t|he|טכנולוגיית המידע}}
* {{langname|hu}}: {{t|hu|információs technológia}}
* {{langname|it}}: {{t+|it|informatica|f}}
* {{langname|jp}}: {{t+|ja|情報技術|tr=じょうほうぎじゅつ, jōhō gijutsu}}
* {{langname|ko}}: {{t|ko|정보기술(情報技術)}}
* {{langname|lt}}: {{t|lt|informacinės technologijos|f-p}}
* {{langname|no}}:
*: {{langname|nb}}: {{t|nb|informasjonsteknologi|m}}
*: {{langname|nn}}: {{t|nn|informasjonsteknologi|m}}
* {{langname|pl}}: {{t|pl|technologia informacyjna|f}}
* {{langname|pr}}: {{t+|pt|tecnologia da informação|f}}
* {{langname|fa}}: {{t+|fa|فناوری اطلاعات}}, {{t+|fa|انفورماتیک|tr=anformâtik}}
* {{langname|ru}}: {{t|ru|информацио́нная техноло́гия|f}}, {{t+|ru|информацио́нные техноло́гии|f-p}}, {{t+|ru|информа́тика|f}}
* {{langname|es}}: {{t|es|tecnología de la información|f}}, {{t+|es|informática|f}}
* {{langname|sv}}: {{t+|sv|informationsteknologi|c}}, {{t+|sv|informationsteknik|c}}
* {{langname|ta}}: {{t|ta|thagaval thozrilnutpam}}
* {{langname|th}}: {{t|th|เทคโนโลยีสารสนเทศ|tr=ték-noh-loh-yee săa-rá-sŏn-tâyt}}
* {{langname|tr}}: {{t+|tr|bilişim teknolojisi}}
* {{langname|uk}}: {{t|uk|інформаці́йна техноло́гія|f}}, {{t|uk|інформаці́йні техноло́гії|f-p}}
{{trans-bottom}}

Việc viết theo các dạng chuẩn này để thông tin dịch này có phần cơ sở dữ liệu đàng hoàng.

Nếu bạn muốn thêm mục dịch vào, dùng theo mẫu bên dưới (Lưu ý: mã ngôn ngữ trong bản mẫu phải theo ISO 639):

  • {{langname|en}}: {{t|en|calculator}}

sẽ tạo ra ví dụ ngay bên dưới:

Các phần dịch phải có ba dòng {{trans-top}}, {{trans-mid}}, và {{trans-bottom}} để chia thành hai cột. Ngoài ra cũng có thể tự chia cột theo nội dung chỉ dùng {{đầu}}{{cuối}}.

Các thẻ ngôn ngữ giống những thẻ ISO được liệt kê ở phần "Ngôn ngữ" bên trên. Nếu có thể, nên xếp ngôn ngữ theo thứ tự của tên ngôn ngữ, chẳng hạn tiếng Anh được xếp trước tiếng Pháp. Tuy nhiên, chúng ta hiểu là việc này hơi khó, cho nên cứ đưa vào thứ tự nào và một thành viên ở đây sẽ chỉnh lại. Nếu ngôn ngữ không được viết bằng chữ gốc Latinh, hãy chuyển tự (nếu có thể) giữa ngoặc đơn (nếu dùng cách cũ).

Tham khảo

[sửa]

Phần này dùng để chứa danh sách các nguồn tham khảo, nơi người đọc có thể dùng để xác minh thông tin các mục từ có sẵn trong Wiktionary, được để ở dưới đề mục cấp 3 "Tham khảo". Bạn có thể thêm phần "Tham khảo" bằng cách dùng mã bên dưới:

==={{section|ref}}===

Xem Wiktionary:Nguồn gốc để biết cách trình bày chú thích thông thường và sử dụng các bản mẫu tham khảo cho một số nguồn tham khảo phổ biến nhất.

Từ đảo chữ

[sửa]

Phần này dùng để lập danh sách các từ đảo chữ dưới đề mục cấp 3 ===Từ đảo chữ===. Chỉ liệt kê các từ đảo chữ là những từ trong cùng một ngôn ngữ. Ví dụ đối với mục từ post, danh sách các từ đảo chữ sẽ được tạo bằng mã bên dưới:

* {{anagrams|en|OTPs|POTS|PTOs|Spot|opts|pots|spot|stop|tops}}

Thể loại

[sửa]

Trong Wiktionary, hầu hết thể loại đều được thêm vào mục từ bằng đề mục ngôn ngữ và bản mẫu dòng tên mục từ, (ví dụ như {{vi-noun}}{{catname}}), vì vậy không cần phải thêm thể loại bằng mã Wiki. Nhưng nếu bạn muốn thêm các thể loại cụ thể hơn vào mục từ, chỉ cần thêm mã thể loại vào phía dưới mục từ, bằng mã:

[[Thể loại:Tên thể loại]]

Lưu ý "Tên thể loại" phải luôn bắt đầu bằng chữ in hoa. Thể loại sẽ xuất hiện ở cuối trang trong một số giao diện và ở một số vị trí khác đối với các giao diện khác, bất kể được đặt ở đâu. Bạn nên đi đến cuối hộp sửa đổi, phía dưới thể loại hoặc phần nội dung cuối đã có. Việc đặt các thể loại này ở một vị trí nhất quán, bạn sẽ dễ dàng tìm thấy thể loại hơn khi bạn cần sửa thể loại trong một mục từ dài hơn. Nếu thể loại xuất hiện có màu đỏ thì trang thể loại đó vẫn chưa có, nhưng tất cả các mục từ đã được đưa vào thể loại đó sẽ được liệt kê ở đó. Bạn nên tạo trang thể loại, khi tạo nên thêm mô tả ngắn gọn về thể loại đó và nhớ thêm mã thể loại để đặt nó vào thể loại cấp cao hơn.

Mẫu cấu trúc chi tiết

[sửa]

Cơ bản

[sửa]

Đây là một mẫu mục từ đơn giản và có những phần cơ bản nhất của một mục từ. Mẫu này có thể được sao chép và sử dụng để bắt đầu một mục từ hoặc một phần của mục từ.

=={{langname|mã ngôn ngữ của mục từ theo ISO 639; nếu là ký tự được dùng cho mục đích chung, dùng “mul”}}==
==={{section|etym}}=== <!-- Từ nguyên -->
==={{section|pron}}=== <!-- Phiên âm từ -->
* {{IPA3|mã ngôn ngữ|/phát âm/}} <!-- Phiên âm IPA -->
* {{enPR|phát âm}} <!-- Phiên âm enPR (tiếng Anh) -->
* {{audio|mã ngôn ngữ|<tên tập tin>}} <!-- Âm thanh ví dụ -->
* {{audio|mã ngôn ngữ|<tên tập tin>)}} <!-- Âm thanh ví dụ -->
==={{section|[từ loại]}}=== <!-- Từ loại của mục từ, ví dụ như Danh từ (noun). Nếu là ký tự được dùng cho mục đích chung, dùng “symbol” -->
{{head|mã ngôn ngữ|từ loại}}
 <!-- Dòng đánh vần từ -->
# Nghĩa 1 <!-- Nghĩa 1 của từ -->
#* Ví dụ <!-- Ví dụ sử dụng nghĩa 1 của từ -->
# Nghĩa 2 <!-- Nghĩa 2 của từ -->
#* Ví dụ <!-- Ví dụ sử dụng nghĩa 2 của từ -->
#…
#(Nghĩa 𝑛 của mục từ)
===={{section|syn}}====  <!-- Từ đồng nghĩa liên quan của từ -->
===={{section|ant}}====  <!-- Từ trái nghĩa --> 
===={{section|drv}}====  <!-- Từ liên hệ -->

Phức tạp

[sửa]

Cấu trúc dưới đây là cấu trúc chi tiết tất cả mục có thể trong một mục từ phức tạp hoặc nhiều từ loại/ngôn ngữ khác nhau, bạn có thể dùng mẫu này thay đổi tùy vào mục từ. Bạn có thể đưa vào những mục bổ sung này vào nếu có thể, nhưng nếu bạn không có chuyên môn, nguồn lực hoặc thời gian cần thiết, thì bạn không có cần phải thêm chúng, ví dụ phần “Tham khảo” có thể được bỏ nếu không có nguồn. Cấu trúc này cũng không phải là cấu trúc đầy đủ; có thể thêm phần khác nếu cần thiết trong một số trường hợp.

=={{langname|mã ngôn ngữ của mục từ theo ISO 639; nếu là ký tự được dùng cho mục đích chung, dùng “mul”}}==

[[File:Example.jpg|thumb|Mô tả hình]] <!-- Ảnh minh họa từ, nếu có -->

==={{section|alternative form}}=== <!-- Dạng khác của từ -->
==={{section|paro}}=== <!-- Từ viết tương tự khác của từ -->
==={{section|etym}}===  <!-- Từ nguyên -->
==={{section|pron}}===  <!-- Phiên âm từ -->
* {{IPA3|mã ngôn ngữ|/phát âm/}} <!-- Phiên âm IPA -->
* {{enPR|phát âm}} <!-- Phiên âm enPR (tiếng Anh) -->
* {{âm thanh|mã ngôn ngữ|<tên tập tin>}} <!-- Âm thanh ví dụ -->
* {{âm thanh|mã ngôn ngữ|<tên tập tin>)}} <!-- Âm thanh ví dụ -->
* {{homophones|mã ngôn ngữ|Từ đồng âm}} <!-- Từ đồng âm -->
==={{section|translit}}=== <!-- Chuyển tự -->
==={{section|[Loại từ]}}=== <!-- Dạng từ, đây là có thể là "danh từ" ==={{section|noon}}===, "động từ" ==={{section|verb}}=== hoặc tính từ "==={{section|adj}}===,... -->
{{head|mã ngôn ngữ|Dạng từ}} <!-- Dòng đánh vần từ -->
# Nghĩa 1 <!-- Nghĩa 1 của từ -->
#: Ví dụ <!-- Ví dụ sử dụng nghĩa 1 của từ -->
# Nghĩa 2 <!-- Nghĩa 2 của từ -->
#: Ví dụ <!-- Ví dụ sử dụng nghĩa 2 của từ -->
===={{section|usage}}==== <!-- Ghi chú sử dụng của từ -->
===={{section|decl}}==== <!-- Bảng biến cách danh từ của từ (Danh từ/Tính từ) -->
===={{section|forms}}==== <!-- Bảng chia động từ của từ (Động từ) -->
===={{section|expr}}==== <!-- Thành ngữ liên quan của từ -->
===={{section|syn}}==== <!-- Từ đồng nghĩa liên quan của từ -->
===={{section|ant}}====<!-- Từ trái nghĩa liên quan của từ -->
===={{section|hyper}}==== <!-- Từ có nghĩa rộng hơn -->
===={{section|hypo}}==== <!-- Từ có nghĩa hẹp hơn -->
===={{section|homo}}==== <!-- Từ đồng âm --> 
===={{section|drv}}==== <!-- Từ dẫn xuất --> 
===={{section|related}}==== <!-- Từ liên hệ -->
===={{section|compound}}==== <!-- Từ ghép -->
===={{section|redup}}==== <!-- Từ láy -->
===={{section|anagram}}==== <!-- Từ đảo chữ -->
===={{section|desc}}==== <!-- Hậu duệ -->
===={{section|trans}}==== <!-- Bản dịch -->
==={{section|see}}=== <!-- Xem thêm -->
==={{section|ref}}=== <!-- Tham khảo -->

---- (Dòng phân cách ngôn ngữ, nếu cần thiết)

=={{section|mã ngôn ngữ của mục từ theo ISO 639-3; nếu là ký tự được dùng cho mục đích chung, dùng “mul”}}==
==={{section|verb}}=== <!-- Dạng từ, đây là Động từ -->
{{head|mã ngôn ngữ|Dạng từ}} <!-- Dòng đánh vần từ -->
# Nghĩa 1 <!-- Nghĩa của từ -->
#: Ví dụ <!-- Ví dụ sử dụng nghĩa của từ -->

Chú thích

[sửa]
  1. Mã của kiểu đánh vần bokmål=={{langname|nb}}==, còn mã của nynorsk=={{langname|nn}}==.
  2. Chúng ta thích xài những tên ngôn ngữ/phương ngữ chi tiết hơn; xem Thể loại:Mục từ tiếng Trung Quốc để biết mã của các tiếng Trung.

Xem thêm

[sửa]