fremme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Phó từ[sửa]

fremme

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å fremme
Hiện tại chỉ ngôi fremmer
Quá khứ fremma, fremmet
Động tính từ quá khứ fremma, fremmet
Động tính từ hiện tại

fremme

  1. Nâng đỡ, khuyến trợ, ủng hộ, binh vực, tán trợ.
    å fremme en organisasjons interesser
  2. Đề xướng, khởi xướng.
    Det ble fremmet forslag om økte bevilgninger til utdanning.

Tham khảo[sửa]