frigjøre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Dạng
Nguyên mẫu å frigjøre
Hiện tại chỉ ngôi frigjør
Quá khứ frigjorde
Động tính từ quá khứ frigjort
Động tính từ hiện tại

frigjøre

  1. Giải thoát, giải phóng.
    Jeg kan ikke frigjøre meg fra mistanken om at han er den skyldige.
    Slavene frigjorde seg.
    å frigjøre et land fra en fremmed makts herredømme
  2. 2. Khai phóng, khai phá. (Hóa) Tỏa, phóng thích.
    Denne tomten skal frigjøres til byggeformål.
    Ved atomspaltning frigjøres det energi.

Tham khảo[sửa]