frigjøre
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å frigjøre |
| Hiện tại chỉ ngôi | frigjør |
| Quá khứ | frigjorde |
| Động tính từ quá khứ | frigjort |
| Động tính từ hiện tại | — |
frigjøre
- Giải thoát, giải phóng.
- Jeg kan ikke frigjøre meg fra mistanken om at han er den skyldige.
- Slavene frigjorde seg.
- å frigjøre et land fra en fremmed makts herredømme
- 2. Khai phóng, khai phá. (Hóa) Tỏa, phóng thích.
- Denne tomten skal frigjøres til byggeformål.
- Ved atomspaltning frigjøres det energi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “frigjøre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)