khai phá

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xaːj˧˧ faː˧˥kʰaːj˧˥ fa̰ː˩˧kʰaːj˧˧ faː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaːj˧˥ faː˩˩xaːj˧˥˧ fa̰ː˩˧

Định nghĩa[sửa]

khai phá

  1. Biến đất hoang thành ruộng nương bằng sức lao động.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]