fritidshjem
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | fritidshjem | fritidshjem met |
| Số nhiều | fritidshjem | fritidshjemma, fritidshjemmene |
fritidshjem gđ
- Nơi giữ trẻ từ 7 đến 10 tuổi trong khi cha mẹ chúng đi làm. , Nhà sinh hoạt trẻ em.
- Etter skoletid er noen barn på fritidshjem.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fritidshjem”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)