Bước tới nội dung

full-scale

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˌskeɪ(ə)l/

Tính từ

full-scale /.ˌskeɪ(ə)l/

  1. Giữ đúng kích thước thực sự.

Tham khảo