fuscous

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

fuscous /ˈfəs.kəs/

  1. Tối, đạm màu.

Tham khảo[sửa]