đạm
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗa̰ːʔm˨˩ | ɗa̰ːm˨˨ | ɗaːm˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗaːm˨˨ | ɗa̰ːm˨˨ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
đạm
- Tên thường dùng để chỉ ni-tơ (N).
- Tên gọi thông thường của prô-tit.
- Thức ăn nhiều đạm.
- Tiếp đạm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “đạm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)