Bước tới nội dung

fusible

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈfjuː.zə.bəl/

Tính từ

fusible /ˈfjuː.zə.bəl/

  1. Nấu chảy được, nóng chảy.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực fusible
/fy.zibl/
fusibles
/fy.zibl/
Giống cái fusible
/fy.zibl/
fusibles
/fy.zibl/

fusible /fy.zibl/

  1. Có thể nóng chảy.
    L’étain est un des métaux les plus fusibles — thiếc là một trong các kim loại dễ nóng chảy nhất

Danh từ

Số ít Số nhiều
fusible
/fy.zibl/
fusibles
/fy.zibl/

fusible /fy.zibl/

  1. (Điện ảnh) Dây cầu chì.

Tham khảo