fylke
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | fylke | fylket |
| Số nhiều | fylker | fylka, fylkene |
fylke gđ
- Đơn vị hành chánh lớn nhất ở Na-uy, quản trị như một tỉnh.
- Finnmark er Norges største og nordligste fylke.
- Norge består av 19 fylker.
Từ dẫn xuất
- (1) fylkeskommune gđ: Cơ quan hành chánh hàng tỉnh.
- (1) fylkesordfører gđ: Chủ tịch nghị viện tỉnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “fylke”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)