Bước tới nội dung

fyr

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít fyr fyren
Số nhiều fyrer fyrene

fyr

  1. Lửa, hỏa.
    Kan jeg få fyr?
    å sette fyr på noe
    å ta fyr — Bắt lửa.
    å være (i) fyr og flamme over noe — Hăng hái, nóng nảy về việc gì.
    Phòng đốt, buồng đốt (máy...). Han arbeider i fyren.

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít fyr fyren
Số nhiều fyrer fyrene

fyr

  1. Thằng, kẻ, đứa, tên, .
    Han er en flink merkelig fyr.

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít fyr fyret
Số nhiều fyr fyra, fyrene

fyr

  1. Hải đăng.
    Fyret er plassert på den ytterste holmen.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Tham khảo

[sửa]