géhenne

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
géhenne
/ʒe.ɛn/
géhennes
/ʒe.ɛn/

géhenne gc /ʒe.ɛn/

  1. (Tôn giáo) Địa ngục.
  2. (Từ cũ; nghĩa cũ) Sự tra khảo.
    Mettre quelqu'un à la géhenne — đưa ai ra tra khảo
  3. (Từ cũ; nghĩa cũ) Sự đau khổ.

Tham khảo[sửa]