Bước tới nội dung

galopin

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɡa.lɔ.pɛ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
galopin
/ɡa.lɔ.pɛ̃/
galopins
/ɡa.lɔ.pɛ̃/

galopin /ɡa.lɔ.pɛ̃/

  1. (Thân mật) Đứa bé lang thang.
  2. (Thân mật) Đứa bé hỗn hào.
  3. (Từ cũ; nghĩa cũ) Đứa bé sai vặt.

Tham khảo