sai

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

sai

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saːj˧˧ ʂaːj˧˥ ʂaːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaːj˧˥ ʂaːj˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

sai

  1. (Thực vật học) Có hoa quả hoặc củ nhiều và sít vào nhau.
    Vườn cam sai quả.
    Sắn sai củ.
    Quả sai chi chít.
  2. Không phù hợp với cái hoặc điều có thật, có khác đi.
    Nói sai sự thật.
    Đánh máy sai (so với bản gốc).
    Tin đồn sai.
    Đoán không sai.
  3. chệch đi so với nhau, không khớp với nhau.
    Sai khớp xương.
    Hai con số sai với nhau.
  4. Không phù hợp với yêu cầu khách quan, lẽ ra phải khác.
    Đồng hồ chạy sai.
    Đáp số sai.
    Chủ trương sai.
  5. Không phù hợp với phép tắc, với những điều quy định.
    Viết sai chính tả.
    Phát âm sai.
    Việc làm sai nguyên tắc.

Động từ[sửa]

sai

  1. Bảo người dưới làm việc gì đó cho mình.
    Sai con pha chè mời khách.
    Sai vặt (sai làm việc lặt vặt).

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]